Số 461

Weavile

DarkIce 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer34 kgcân nặng
HP 70Atk 120Def 65Spe 125SpD 85SpA 45510TỔNG
HP70
Atk120
Def65
SpA45
SpD85
Spe125
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×FireBugRockSteelFairy
½×IceGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
SneaselHolding Razor Claw at nightWeavile

Weavile không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Sneasel ở Route 15, rồi Holding Razor Claw at night biến nó thành Weavile.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002290 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10028631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10038331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Weavile với Pokémon khác

Chiêu

141
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. DarkThroat ChopSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. IceIce SpinnerSTABTM80
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. BugX-ScissorTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1DarkAssurance60
  3. 1DarkBeat UpThay đổi
  4. 1DarkEmbargo—
  5. 1IceIce Shard40
  6. 1NormalLeer—
  7. 1NormalQuick Attack40
  8. 1FightingRevenge60
  9. 1NormalScratch40
  10. 1NormalSlash70
  11. 1DarkTaunt—
  12. 10DarkFeint Attack60
  13. 18SteelMetal Claw50
  14. 24IceIcy Wind55
  15. 30NormalFury Swipes18
  16. 36DarkHone Claws—
  17. 40DarkSnatch—
  18. 42DarkFlingThay đổi
  19. 44DarkPunishmentThay đổi
  20. 48DarkNasty Plot—
  21. 54NormalScreech—
  22. 60DarkNight Slash70
  23. 66DarkDark Pulse80