Số 215

Sneasel

DarkIce 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer28 kgcân nặng
HP 55Atk 95Def 55Spe 115SpD 75SpA 35430TỔNG
HP55
Atk95
Def55
SpA35
SpD75
Spe115
Ability
Inner FocusKeen Eyequa Ability CapsulePickpocketẩn
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×FireBugRockSteelFairy
½×IceGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sneasel86 / 86 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sneasel không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002110 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sneasel với Pokémon khác

Chiêu

132
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. DarkThroat ChopSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. IceIcicle CrashSTABEgg Moves85
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. BugX-ScissorTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalScratch40
  3. 6DarkTaunt—
  4. 10DarkFeint Attack60
  5. 12NormalQuick Attack40
  6. 18SteelMetal Claw50
  7. 24IceIcy Wind55
  8. 30NormalFury Swipes18
  9. 36DarkHone Claws—
  10. 40DarkSnatch—
  11. 42DarkBeat UpThay đổi
  12. 44DarkPunishmentThay đổi
  13. 47IceIce Shard40
  14. 48PsychicAgility—
  15. 54NormalScreech—
  16. 60NormalSlash70