Số 458

Mantyke

WaterFlying 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer65 kgcân nặng
HP 45Atk 20Def 50Spe 50SpD 120SpA 60345TỔNG
HP45
Atk20
Def50
SpA60
SpD120
Spe50
Ability
Swift SwimWater Absorbqua Ability CapsuleWater Veilẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được. Breeder's Guide, 1 mục
Sát thương nó nhận
4×Electric
2×Rock
½×FireWaterFightingBugSteel
0×Ground
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Mantyke không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Mantine.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Mantyke với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 60 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. FlyingAir SlashSTABLv. 3275
  3. IceIce BeamTM90
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. NormalRoundTM60
  6. DragonTwisterEgg Moves40
  1. 1WaterBubble40
  2. 1NormalTackle40
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 4NormalSupersonic—
  5. 8FlyingWing Attack60
  6. 11GhostConfuse Ray—
  7. 12WaterWater Pulse60
  8. 16RockWide Guard—
  9. 20PsychicAgility—
  10. 24WaterBubble Beam65
  11. 28NormalHeadbutt70
  12. 32FlyingAir Slash75
  13. 36WaterAqua Ring—
  14. 40FlyingBounce85
  15. 44NormalTake Down90
  16. 48WaterHydro Pump110