Số 457

Lumineon

Water 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer24 kgcân nặng
HP 69Atk 69Def 76Spe 91SpD 86SpA 69460TỔNG
HP69
Atk69
Def76
SpA69
SpD86
Spe91
Ability
Swift SwimStorm Drainqua Ability CapsuleWater Veilẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Storm Drainkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

9
4 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7529%mỗi lần ném3.4lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Lumineon60 / 60 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Lumineon không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001680 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Lumineon với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. IceIce BeamTM90
  3. NormalTera BlastTM80
  4. FairyAlluring VoiceTM80
  5. BugSignal BeamTutor75
  6. FlyingAir SlashTM75
  1. 1FlyingGust40
  2. 1NormalPound40
  3. 1WaterSoak—
  4. 1WaterWater Gun40
  5. 13WaterRain Dance—
  6. 22WaterWater Pulse60
  7. 26NormalAttract—
  8. 26NormalCaptivate—
  9. 29NormalSafeguard—
  10. 35WaterAqua Ring—
  11. 42WaterWhirlpool35
  12. 48BugU-turn70
  13. 53FlyingBounce85
  14. 59BugSilver Wind60
  15. 59FlyingTailwind—