Số 718Zygarde 10

Zygarde

DragonGround Vô giới
5 mcao, đứng cạnh một trainer305 kgcân nặng
HP 108Atk 100Def 121Spe 95SpD 95SpA 81600TỔNG
HP108
Atk100
Def121
SpA81
SpD95
Spe95
Ability
Aura Break
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Ngoại hình của Zygarde

Zygarde (10): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Zygarde: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Zygarde với Pokémon khác

Chiêu

85
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 88120
  2. GroundEarthquakeSTABLv. 80100
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. NormalBody SlamTM85
  5. DarkCrunchLv. 3280
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1NormalBind15
  2. 1DarkBite60
  3. 1GroundBulldoze60
  4. 1DragonCore Enforcer100
  5. 1DragonDragon Breath60
  6. 1GroundThousand Arrows90
  7. 1GroundThousand Waves90
  8. 8IceHaze—
  9. 16GroundDig80
  10. 24NormalSafeguard—
  11. 32DarkCrunch80
  12. 40DragonDragon Pulse85
  13. 48GroundLand's Wrath90
  14. 56NormalGlare—
  15. 59NormalCamouflage—
  16. 64RockSandstorm—
  17. 72PoisonCoil—
  18. 72DragonDragon Dance—
  19. 80GroundEarthquake100
  20. 88NormalExtreme Speed80
  21. 88DragonOutrage120