Số 718Dạng 10% của Zygarde

Zygarde (10%)

DragonGround Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer33,5 kgcân nặng
HP 54Atk 100Def 71Spe 115SpD 85SpA 61486TỔNG
HP54
Atk100
Def71
SpA61
SpD85
Spe115
Ability
Aura Break
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×DragonFairy
½×FirePoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Zygarde (10%): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Zygarde (10%) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002110 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Zygarde (10%) với Pokémon khác

Chiêu

85
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 88120
  2. GroundEarthquakeSTABLv. 80100
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. NormalBody SlamTM85
  5. DarkCrunchLv. 3280
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1NormalBind15
  2. 1DarkBite60
  3. 1GroundBulldoze60
  4. 1DragonCore Enforcer100
  5. 1DragonDragon Breath60
  6. 1GroundThousand Arrows90
  7. 1GroundThousand Waves90
  8. 8IceHaze—
  9. 16GroundDig80
  10. 24NormalSafeguard—
  11. 32DarkCrunch80
  12. 40DragonDragon Pulse85
  13. 48GroundLand's Wrath90
  14. 56NormalGlare—
  15. 59NormalCamouflage—
  16. 64RockSandstorm—
  17. 72PoisonCoil—
  18. 72DragonDragon Dance—
  19. 80GroundEarthquake100
  20. 88NormalExtreme Speed80
  21. 88DragonOutrage120