Số 734

Yungoos

Normal 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer6 kgcân nặng
HP 48Atk 70Def 30Spe 45SpD 30SpA 30253TỔNG
HP48
Atk70
Def30
SpA30
SpD30
Spe45
Ability
StakeoutStrong Jawqua Ability CapsuleAdaptabilityẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Yungoos52 / 52 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Yungoos không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Yungoos với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. NormalThrashSTABLv. 40120
  2. GroundEarthquakeTM100
  3. ElectricWild ChargeTM90
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. DarkCrunchLv. 3480
  6. GrassSeed BombTM80
  1. 1NormalTackle40
  2. 3NormalLeer—
  3. 7DarkPayback50
  4. 7DarkPursuit40
  5. 10GroundSand Attack—
  6. 13NormalOdor Sleuth—
  7. 13NormalWork Up—
  8. 16NormalBideThay đổi
  9. 19DarkBite60
  10. 22GroundMud-Slap20
  11. 25NormalSuper FangThay đổi
  12. 28NormalTake Down90
  13. 31NormalScary Face—
  14. 34DarkCrunch80
  15. 37NormalHyper Fang80
  16. 37NormalYawn—
  17. 40NormalThrash120
  18. 43PsychicRest—