Số 733

Toucannon

NormalFlying 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer26 kgcân nặng
HP 80Atk 120Def 75Spe 60SpD 75SpA 75485TỔNG
HP80
Atk120
Def75
SpA75
SpD75
Spe60
Ability
Keen EyeSkill Linkqua Ability CapsuleSheer Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Toucannon không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pikipek trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 14 để có Trumbeak, rồi nâng lên cấp 28 để có Toucannon.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Toucannon với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. NormalBoomburstSTABEgg Moves140
  3. PoisonGunk ShotTM120
  4. GrassSeed BombTM80
  5. DarkThroat ChopTM80
  6. FightingBrick BreakTM75
  1. 1FlyingBeak Blast100
  2. 1NormalEchoed Voice40
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1FlyingPeck35
  5. 1RockRock Blast25
  6. 1FightingRock Smash40
  7. 13NormalSupersonic—
  8. 16FlyingPluck60
  9. 21FlyingRoost—
  10. 24NormalFury Attack15
  11. 30NormalScreech—
  12. 34FlyingDrill Peck80
  13. 40GrassBullet Seed25
  14. 44FlyingFeather Dance—
  15. 50NormalHyper Voice90