Số 735

Gumshoos

Normal 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer14,2 kgcân nặng
HP 88Atk 110Def 60Spe 45SpD 60SpA 55418TỔNG
HP88
Atk110
Def60
SpA55
SpD60
Spe45
Ability
StakeoutStrong Jawqua Ability CapsuleAdaptabilityẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
YungoosLv. 20 during the dayGumshoos

Gumshoos không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Yungoos trên Lost Islands hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 24, rồi nâng lên cấp 20 để có Gumshoos.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Gumshoos với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. NormalThrashSTABLv. 47120
  2. GroundEarthquakeTM100
  3. ElectricWild ChargeTM90
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. DarkCrunchLv. 3980
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1DarkPayback50
  3. 1DarkPursuit40
  4. 1GroundSand Attack—
  5. 1NormalTackle40
  6. 13NormalOdor Sleuth—
  7. 13NormalWork Up—
  8. 16NormalBideThay đổi
  9. 19DarkBite60
  10. 23GroundMud-Slap20
  11. 27NormalSuper FangThay đổi
  12. 31NormalTake Down90
  13. 35NormalScary Face—
  14. 39DarkCrunch80
  15. 43NormalHyper Fang80
  16. 43NormalYawn—
  17. 47NormalThrash120
  18. 52PsychicRest—