Số 547

Whimsicott

GrassFairy 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer6,6 kgcân nặng
HP 60Atk 67Def 85Spe 116SpD 75SpA 77480TỔNG
HP60
Atk67
Def85
SpA77
SpD75
Spe116
Ability
PranksterInfiltratorqua Ability CapsuleChlorophyllẩn
Sát thương nó nhận
4×Poison
2×FireIceFlyingSteel
½×WaterElectricGrassFightingGroundDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Whimsicott không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Cottonee trên Cosmeos Valley hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 21, rồi Sun Stone biến nó thành Whimsicott.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002130 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Whimsicott với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 77 của nó
  1. FairyMoonblastSTABLv. 195
  2. GrassEnergy BallSTABLv. 190
  3. PsychicPsychicTM90
  4. NormalTera BlastTM80
  5. GhostShadow BallTM80
  6. FlyingHurricaneLv. 1110
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1FairyCharm—
  3. 1GrassCotton Guard—
  4. 1GrassCotton Spore—
  5. 1NormalEndeavorThay đổi
  6. 1GrassEnergy Ball90
  7. 1FairyFairy Wind40
  8. 1GrassGiga Drain75
  9. 1NormalGrowth—
  10. 1FlyingGust40
  11. 1NormalHelping Hand—
  12. 1FlyingHurricane110
  13. 1GrassLeech Seed—
  14. 1GrassMega Drain40
  15. 1DarkMemento—
  16. 1FairyMoonblast95
  17. 1PoisonPoison Powder—
  18. 1GrassRazor Leaf55
  19. 1GrassSolar Beam120
  20. 1GrassStun Spore—
  21. 1FireSunny Day—
  22. 1FlyingTailwind—