Số 546

Cottonee

GrassFairy 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer0,6 kgcân nặng
HP 40Atk 27Def 60Spe 66SpD 50SpA 37280TỔNG
HP40
Atk27
Def60
SpA37
SpD50
Spe66
Ability
PranksterInfiltratorqua Ability CapsuleChlorophyllẩn
Sát thương nó nhận
4×Poison
2×FireIceFlyingSteel
½×WaterElectricGrassFightingGroundDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Cottonee80 / 80 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Cottonee không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001230 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cottonee với Pokémon khác

Chiêu

76
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 37 của nó
  1. GrassEnergy BallSTABLv. 3690
  2. FairyDazzling GleamSTABTM80
  3. NormalTera BlastTM80
  4. DarkKnock OffTutor65
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalHelping Hand—
  3. 3FairyFairy Wind40
  4. 6GrassStun Spore—
  5. 12GrassMega Drain40
  6. 15GrassRazor Leaf55
  7. 18NormalGrowth—
  8. 21PoisonPoison Powder—
  9. 24GrassGiga Drain75
  10. 27FairyCharm—
  11. 30GrassLeech Seed—
  12. 33GrassCotton Spore—
  13. 36GrassEnergy Ball90
  14. 39FireSunny Day—
  15. 42NormalEndeavorThay đổi
  16. 45GrassCotton Guard—
  17. 48GrassSolar Beam120