Số 548

Petilil

Grass 0%100%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer6,6 kgcân nặng
HP 45Atk 35Def 50Spe 30SpD 50SpA 70280TỔNG
HP45
Atk35
Def50
SpA70
SpD50
Spe30
Ability
ChlorophyllOwn Tempoqua Ability CapsuleLeaf Guardẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Petilil51 / 51 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Petilil không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Petilil với Pokémon khác

Chiêu

73
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 70 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABLv. 42130
  2. BugPollen PuffTM90
  3. NormalTera BlastTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalGrowth—
  3. 3NormalHelping Hand—
  4. 6GrassStun Spore—
  5. 9GrassMega Drain40
  6. 12GrassAromatherapy—
  7. 12FairyCharm—
  8. 15GrassMagical Leaf60
  9. 18GrassSleep Powder—
  10. 21GrassGiga Drain75
  11. 24GrassLeech Seed—
  12. 27NormalAfter You—
  13. 30GrassEnergy Ball90
  14. 33GrassSynthesis—
  15. 36FireSunny Day—
  16. 39NormalEntrainment—
  17. 42GrassLeaf Storm130