Số 037Dạng Alolan của Vulpix

Vulpix (Alolan)

Ice 24.8%75.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer9,9 kgcân nặng
HP 38Atk 41Def 40Spe 65SpD 65SpA 50299TỔNG
HP38
Atk41
Def40
SpA50
SpD65
Spe65
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Vulpix

Tìm ở đâu

1

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Vulpix (Alolan)65 / 65 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Vulpix (Alolan) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vulpix (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

101
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 50 của nó
  1. IceIce BeamSTABLv. 3290
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FairyMoonblastEgg Moves95
  4. PsychicExtrasensoryLv. 2880
  5. DarkDark PulseTM80
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1IcePowder Snow40
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 4NormalDisable—
  4. 7NormalRoar—
  5. 8IceIce Shard40
  6. 9FairyBaby-Doll Eyes—
  7. 12GhostSpite—
  8. 16IceIcy Wind55
  9. 18DarkPayback50
  10. 20GhostConfuse Ray—
  11. 23DarkFeint Attack60
  12. 24IceAurora Beam65
  13. 26GhostHex65
  14. 28PsychicExtrasensory80
  15. 32IceIce Beam90
  16. 34NormalSafeguard—
  17. 36PsychicImprison—
  18. 40IceMist—
  19. 44IceAurora Veil—
  20. 47NormalCaptivate—
  21. 48IceFreeze-Dry70
  22. 48IceSheer ColdKO
  23. 52IceBlizzard110
  24. 52GhostGrudge—