Số 038

Ninetales

Fire 24.8%75.2%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer19,9 kgcân nặng
HP 73Atk 76Def 75Spe 100SpD 100SpA 81505TỔNG
HP73
Atk76
Def75
SpA81
SpD100
Spe100
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Ninetales

Cách có được

1
VulpixFire StoneNinetales

Ninetales không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Vulpix ở Route 12, rồi Fire Stone biến nó thành Ninetales.

  • Nơi tìm thấy Vulpix
  • Route 12 Route
    • Tall grass · Kanto FormLv. 31-35
      Ít gặp13.9%
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
Dạng Alolaw/ Both EGMs
300val50
Nhu cầu Cao, 9/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ninetales với Pokémon khác

Chiêu

114
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 81 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. PsychicExtrasensoryLv. 180
  5. DarkDark PulseTM80
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1GhostConfuse Ray—
  2. 1NormalDisable—
  3. 1FireEmber40
  4. 1PsychicExtrasensory80
  5. 1FireFire Blast110
  6. 1FireFire Spin35
  7. 1FireFlamethrower90
  8. 1GhostGrudge—
  9. 1PsychicImprison—
  10. 1FireIncinerate60
  11. 1FireInferno100
  12. 1DarkNasty Plot—
  13. 1NormalQuick Attack40
  14. 1NormalSafeguard—
  15. 1GhostSpite—
  16. 1NormalTail Whip—
  17. 1FireWill-O-Wisp—
  18. 9FairyBaby-Doll Eyes—
  19. 23DarkFeint Attack60
  20. 28FireFlame Burst70

Được nhắc tới ở

2