Số 039

Jigglypuff

NormalFairy 24.8%75.2%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer5,5 kgcân nặng
HP 115Atk 45Def 20Spe 20SpD 25SpA 45270TỔNG
HP115
Atk45
Def20
SpA45
SpD25
Spe20
Ability
Cute CharmCompetitivequa Ability CapsuleFriend Guardẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×BugDark
0×GhostDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 17054%mỗi lần ném1.8lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Jigglypuff130 / 130 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Jigglypuff không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Jigglypuff với Pokémon khác

Chiêu

169
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 44120
  2. FairyPlay RoughSTABLv. 4090
  3. FireFire BlastTM110
  4. IceIce BeamTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. GrassEnergy BallTM90
  1. 1FairyCharm—
  2. 1NormalCopycat—
  3. 1NormalDefense Curl—
  4. 1NormalDisable—
  5. 1FairyDisarming Voice40
  6. 1NormalPound40
  7. 1NormalSing—
  8. 1FairySweet Kiss—
  9. 4NormalEchoed Voice40
  10. 8NormalCovet60
  11. 9NormalPlay Nice—
  12. 12NormalSpit UpThay đổi
  13. 12NormalStockpile—
  14. 12NormalSwallow—
  15. 16NormalRound60
  16. 17NormalDouble Slap15
  17. 20PsychicRest—
  18. 20RockRollout30
  19. 24NormalBody Slam85
  20. 27FightingWake-Up Slap70
  21. 28NormalMimic—
  22. 32SteelGyro BallThay đổi
  23. 36NormalHyper Voice90
  24. 40FairyPlay Rough90
  25. 44NormalDouble-Edge120