Số 040

Wigglytuff

NormalFairy 24.8%75.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer12 kgcân nặng
HP 140Atk 70Def 45Spe 45SpD 50SpA 85435TỔNG
HP140
Atk70
Def45
SpA85
SpD50
Spe45
Ability
Cute CharmCompetitivequa Ability CapsuleFriskẩn
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×BugDark
0×GhostDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Wigglytuff không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Jigglypuff ở Route 16, rồi Moon Stone biến nó thành Wigglytuff.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wigglytuff với Pokémon khác

Chiêu

176
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 85 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 1120
  2. FairyAlluring VoiceSTABTM80
  3. FireFire BlastTM110
  4. IceIce BeamTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. GrassEnergy BallTM90
  1. 1NormalBody Slam85
  2. 1FairyCharm—
  3. 1NormalCopycat—
  4. 1NormalCovet60
  5. 1NormalDefense Curl—
  6. 1NormalDisable—
  7. 1FairyDisarming Voice40
  8. 1NormalDouble Slap15
  9. 1NormalDouble-Edge120
  10. 1NormalEchoed Voice40
  11. 1SteelGyro BallThay đổi
  12. 1NormalHyper Voice90
  13. 1NormalMimic—
  14. 1NormalPound40
  15. 1PsychicRest—
  16. 1NormalRound60
  17. 1NormalSing—
  18. 1NormalSpit UpThay đổi
  19. 1NormalStockpile—
  20. 1NormalSwallow—
  21. 1FairySweet Kiss—
  22. 5FairyPlay Rough90
  23. 9NormalPlay Nice—
  24. 27FightingWake-Up Slap70