Số 003

Venusaur

GrassPoison 87.8%12.2%
2 mcao, đứng cạnh một trainer100 kgcân nặng
HP 80Atk 82Def 83Spe 80SpD 100SpA 100525TỔNG
HP80
Atk82
Def83
SpA100
SpD100
Spe80
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Venusaur

Cách có được

Venusaur không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Bulbasaur, rồi nâng lên cấp 16 để có Ivysaur, rồi nâng lên cấp 32 để có Venusaur.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
150val25
Nhu cầu Trung bình, 7/10 SpeculativeKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Decently High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Venusaur với Pokémon khác

Chiêu

115
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 100 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 1120
  2. PoisonSludge BombSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeLv. 51120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GroundEarth PowerTM90
  6. DarkKnock OffTM65
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalGrowth—
  3. 1GrassPetal Dance120
  4. 1NormalTackle40
  5. 1GrassVine Whip45
  6. 9GrassLeech Seed—
  7. 12GrassRazor Leaf55
  8. 15PoisonPoison Powder—
  9. 15GrassSleep Powder—
  10. 20GrassSeed Bomb80
  11. 25NormalTake Down90
  12. 30NormalSweet Scent—
  13. 37GrassSynthesis—
  14. 44GrassWorry Seed—
  15. 50GrassPetal Blizzard90
  16. 51NormalDouble-Edge120
  17. 51GrassPower Whip120
  18. 58GrassSolar Beam120

Được nhắc tới ở

1