Số 002

Ivysaur

GrassPoison 87.8%12.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer13 kgcân nặng
HP 60Atk 62Def 63Spe 60SpD 80SpA 80405TỔNG
HP60
Atk62
Def63
SpA80
SpD80
Spe60
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Ivysaur không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Bulbasaur, rồi nâng lên cấp 16 để có Ivysaur.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ivysaur với Pokémon khác

Chiêu

102
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABTutor120
  2. PoisonSludge BombSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeLv. 45120
  4. DragonOutrageTutor120
  5. DarkKnock OffTM65
  6. FightingRock SmashTM40
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalGrowth—
  3. 1NormalTackle40
  4. 1GrassVine Whip45
  5. 9GrassLeech Seed—
  6. 12GrassRazor Leaf55
  7. 15PoisonPoison Powder—
  8. 15GrassSleep Powder—
  9. 20GrassSeed Bomb80
  10. 25NormalTake Down90
  11. 30NormalSweet Scent—
  12. 35GrassSynthesis—
  13. 40GrassWorry Seed—
  14. 45NormalDouble-Edge120
  15. 45GrassPower Whip120
  16. 50GrassSolar Beam120

Được nhắc tới ở

1