Số 004

Charmander

Fire 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer8,5 kgcân nặng
HP 39Atk 52Def 43Spe 65SpD 50SpA 60309TỔNG
HP39
Atk52
Def43
SpA60
SpD50
Spe65
Ability
BlazeSolar Powerẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Charmander với Pokémon khác

Chiêu

120
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 60 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. DragonOutrageTM120
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. FightingFocus BlastTM120
  5. DarkCrunchTM80
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 4FireEmber40
  4. 8NormalSmokescreen—
  5. 12DragonDragon Breath60
  6. 13SteelMetal Claw50
  7. 16DragonDragon Rage40 HP
  8. 17FireFire Fang65
  9. 19NormalRage20
  10. 20NormalSlash70
  11. 24FireFlamethrower90
  12. 28FireFlame Burst70
  13. 28NormalScary Face—
  14. 32FireFire Spin35
  15. 36FireInferno100
  16. 40FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1