Số 006

Charizard

FireFlying 87.8%12.2%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer90,5 kgcân nặng
HP 78Atk 84Def 78Spe 100SpD 85SpA 109534TỔNG
HP78
Atk84
Def78
SpA109
SpD85
Spe100
Ability
BlazeSolar Powerẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterElectric
½×FireFightingSteelFairy
¼×GrassBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Charizard không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Charmander, rồi nâng lên cấp 16 để có Charmeleon, rồi nâng lên cấp 36 để có Charizard.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Charizard với Pokémon khác

Chiêu

146
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 109 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. FlyingHurricaneSTABTM110
  3. DragonOutrageTM120
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1FlyingAir Slash75
  2. 1DragonDragon Claw80
  3. 1FireEmber40
  4. 1NormalGrowl—
  5. 1FireHeat Wave95
  6. 1SteelMetal Claw50
  7. 1NormalScratch40
  8. 1GhostShadow Claw70
  9. 1NormalSmokescreen—
  10. 1FlyingWing Attack60
  11. 12DragonDragon Breath60
  12. 17DragonDragon Rage40 HP
  13. 19FireFire Fang65
  14. 20NormalRage20
  15. 24NormalSlash70
  16. 30FireFlamethrower90
  17. 32FireFlame Burst70
  18. 39NormalScary Face—
  19. 46FireFire Spin35
  20. 54FireInferno100
  21. 62FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1