Số 006Dạng Mega Y của Charizard

Charizard (Mega Y)

FireFlying 87.8%12.2%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer100,5 kgcân nặng
HP 78Atk 104Def 78Spe 100SpD 115SpA 159634TỔNG
HP78
Atk104
Def78
SpA159
SpD115
Spe100
Ability
Drought
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterElectric
½×FireFightingSteelFairy
¼×GrassBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Charizard (Mega Y): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Charizard (Mega Y) với Pokémon khác

Chiêu

146
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 159 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. FlyingHurricaneSTABTM110
  3. DragonDragon PulseTM85
  4. FightingFocus BlastTM120
  5. NormalTera BlastTM80
  6. GroundScorching SandsTM70
  1. 1FlyingAir Slash75
  2. 1DragonDragon Claw80
  3. 1FireEmber40
  4. 1NormalGrowl—
  5. 1FireHeat Wave95
  6. 1SteelMetal Claw50
  7. 1NormalScratch40
  8. 1GhostShadow Claw70
  9. 1NormalSmokescreen—
  10. 1FlyingWing Attack60
  11. 12DragonDragon Breath60
  12. 17DragonDragon Rage40 HP
  13. 19FireFire Fang65
  14. 20NormalRage20
  15. 24NormalSlash70
  16. 30FireFlamethrower90
  17. 32FireFlame Burst70
  18. 39NormalScary Face—
  19. 46FireFire Spin35
  20. 54FireInferno100
  21. 62FireFlare Blitz120