Số 248Dạng Mega của Tyranitar

Tyranitar (Mega)

RockDark 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer255 kgcân nặng
HP 100Atk 164Def 150Spe 71SpD 120SpA 95700TỔNG
HP100
Atk164
Def150
SpA95
SpD120
Spe71
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×WaterGrassGroundBugSteelFairy
½×NormalFirePoisonFlyingGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Tyranitar

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Tyranitar (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001320 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tyranitar (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

151
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 164 của nó
  1. DarkCrunchSTABLv. 2780
  2. NormalThrashLv. 42120
  3. RockStone EdgeSTABLv. 37100
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. GroundEarthquakeLv. 33100
  1. 1DarkDark Pulse80
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1IceIce Fang65
  4. 1SteelIron Defense—
  5. 1NormalLeer—
  6. 1DarkPayback50
  7. 1RockRock Throw50
  8. 1NormalTackle40
  9. 1ElectricThunder Fang65
  10. 9DarkBite60
  11. 12NormalScary Face—
  12. 14NormalChip Away70
  13. 15RockRock Slide75
  14. 18GroundStomping Tantrum75
  15. 21NormalScreech—
  16. 24RockSmack Down50
  17. 27DarkCrunch80
  18. 33GroundEarthquake100
  19. 37RockStone Edge100
  20. 42NormalThrash120
  21. 47RockSandstorm—
  22. 52NormalHyper Beam150
  23. 59NormalGiga Impact150