Số 248

Tyranitar

RockDark 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer202 kgcân nặng
HP 100Atk 134Def 110Spe 61SpD 100SpA 95600TỔNG
HP100
Atk134
Def110
SpA95
SpD100
Spe61
Sát thương nó nhận
4×Fighting
2×WaterGrassGroundBugSteelFairy
½×NormalFirePoisonFlyingGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Tyranitar

Cách có được

2

Tyranitar không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Larvitar trên Cragonos Spring hoặc Cragonos Mines, rồi nâng lên cấp 30 để có Pupitar, rồi nâng lên cấp 55 để có Tyranitar.

  • Nơi tìm thấy Larvitar
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm2.04%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm1.5%
      +1 Atk
    • Cave floorLv. 21-24
      Rất hiếm1.43%
      +1 Atk
2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001140 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tyranitar với Pokémon khác

Chiêu

151
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 134 của nó
  1. DarkCrunchSTABLv. 2780
  2. NormalThrashLv. 42120
  3. RockStone EdgeSTABLv. 37100
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. GroundEarthquakeLv. 33100
  1. 1DarkDark Pulse80
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1IceIce Fang65
  4. 1SteelIron Defense—
  5. 1NormalLeer—
  6. 1DarkPayback50
  7. 1RockRock Throw50
  8. 1NormalTackle40
  9. 1ElectricThunder Fang65
  10. 9DarkBite60
  11. 12NormalScary Face—
  12. 14NormalChip Away70
  13. 15RockRock Slide75
  14. 18GroundStomping Tantrum75
  15. 21NormalScreech—
  16. 24RockSmack Down50
  17. 27DarkCrunch80
  18. 33GroundEarthquake100
  19. 37RockStone Edge100
  20. 42NormalThrash120
  21. 47RockSandstorm—
  22. 52NormalHyper Beam150
  23. 59NormalGiga Impact150