Số 454

Toxicroak

PoisonFighting 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer44,4 kgcân nặng
HP 83Atk 106Def 65Spe 85SpD 65SpA 86490TỔNG
HP83
Atk106
Def65
SpA86
SpD65
Spe85
Ability
AnticipationDry Skinqua Ability CapsulePoison Touchẩn
Sát thương nó nhận
4×Psychic
2×GroundFlying
½×GrassFightingPoisonRockDark
¼×Bug
Dry Skinkhiến nó thành1.25×Fire0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7529%mỗi lần ném3.4lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Toxicroak105 / 105 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Toxicroak không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

6
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Toxicroak với Pokémon khác

Chiêu

134
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 106 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. PoisonGunk ShotSTABTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalMega KickTM120
  5. DarkThroat ChopTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1GroundMud-Slap20
  3. 1PoisonPoison Sting15
  4. 1DarkTaunt—
  5. 12DarkFlatter—
  6. 15DarkPursuit40
  7. 16FightingLow KickThay đổi
  8. 16FightingRevenge60
  9. 17DarkFeint Attack60
  10. 20PoisonVenoshock65
  11. 24DarkSucker Punch70
  12. 28NormalSwagger—
  13. 29GroundMud Bomb65
  14. 32PoisonPoison Jab80
  15. 36PoisonToxic—
  16. 42DarkNasty Plot—
  17. 48PoisonSludge Bomb90
  18. 54PoisonBelch120