Số 455

Carnivine

Grass 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer27 kgcân nặng
HP 74Atk 100Def 72Spe 46SpD 72SpA 90454TỔNG
HP74
Atk100
Def72
SpA90
SpD72
Spe46
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrass
0×Ground
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 20062%mỗi lần ném1.6lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Carnivine99 / 99 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Carnivine không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100870 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Carnivine với Pokémon khác

Chiêu

84
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 50120
  2. PoisonSludge BombTM90
  3. DarkCrunchLv. 4180
  4. NormalFacadeTM70
  5. BugBug BiteTutor60
  6. GroundMud-SlapTutor20
  1. 1NormalBind15
  2. 1NormalGrowth—
  3. 7DarkBite60
  4. 11GrassVine Whip45
  5. 17NormalSweet Scent—
  6. 21GrassIngrain—
  7. 27DarkFeint Attack60
  8. 31GrassLeaf Tornado65
  9. 37NormalSpit UpThay đổi
  10. 37NormalStockpile—
  11. 37NormalSwallow—
  12. 41DarkCrunch80
  13. 47NormalWring OutThay đổi
  14. 50GrassPower Whip120