Số 453

Croagunk

PoisonFighting 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer23 kgcân nặng
HP 48Atk 61Def 40Spe 50SpD 40SpA 61300TỔNG
HP48
Atk61
Def40
SpA61
SpD40
Spe50
Ability
AnticipationDry Skinqua Ability CapsulePoison Touchẩn
Sát thương nó nhận
4×Psychic
2×GroundFlying
½×GrassFightingPoisonRockDark
¼×Bug
Dry Skinkhiến nó thành1.25×Fire0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 14047%mỗi lần ném2.1lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Croagunk81 / 81 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Croagunk không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Croagunk với Pokémon khác

Chiêu

125
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. PoisonGunk ShotSTABTM120
  2. FightingFocus BlastSTABTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalMega KickTM120
  5. GhostShadow BallTM80
  6. DarkDark PulseTM80
  1. 1GroundMud-Slap20
  2. 1PoisonPoison Sting15
  3. 4GhostAstonish30
  4. 8DarkTaunt—
  5. 12DarkFlatter—
  6. 15DarkPursuit40
  7. 16FightingLow KickThay đổi
  8. 16FightingRevenge60
  9. 17DarkFeint Attack60
  10. 20PoisonVenoshock65
  11. 24DarkSucker Punch70
  12. 28NormalSwagger—
  13. 29GroundMud Bomb65
  14. 32PoisonPoison Jab80
  15. 36PoisonToxic—
  16. 40DarkNasty Plot—
  17. 44PoisonSludge Bomb90
  18. 48PoisonBelch120