Số 452

Drapion

PoisonDark 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer61,5 kgcân nặng
HP 70Atk 90Def 110Spe 95SpD 75SpA 60500TỔNG
HP70
Atk90
Def110
SpA60
SpD75
Spe95
Ability
Battle ArmorSniperqua Ability CapsuleKeen Eyeẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×GrassPoisonGhostDark
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Drapion96 / 96 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Drapion không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Drapion với Pokémon khác

Chiêu

112
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. DarkCrunchSTABLv. 5480
  2. PoisonPoison JabSTABTM80
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. WaterAqua TailTutor90
  5. BugX-ScissorLv. 4480
  6. NormalStrengthTM80
  1. 1BugFell Stinger50
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1DarkHone Claws—
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1NormalLeer—
  6. 1PoisonPoison Sting15
  7. 1ElectricThunder Fang65
  8. 9PoisonPoison Fang50
  9. 12DarkBite60
  10. 15PoisonToxic Spikes—
  11. 16DarkPursuit40
  12. 18BugBug Bite60
  13. 21PoisonVenoshock65
  14. 24DarkKnock Off65
  15. 27NormalScary Face—
  16. 30BugPin Missile25
  17. 33PoisonToxic—
  18. 36DarkNight Slash70
  19. 39PoisonCross Poison70
  20. 44BugX-Scissor80
  21. 49NormalAcupressure—
  22. 54DarkCrunch80