Số 726

Torracat

Fire 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer25 kgcân nặng
HP 65Atk 85Def 50Spe 90SpD 50SpA 80420TỔNG
HP65
Atk85
Def50
SpA80
SpD50
Spe90
Ability
BlazeIntimidateẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Torracat không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Litten, rồi nâng lên cấp 17 để có Torracat.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
w/ Parting Shot + Fake Out
210val35
Nhu cầu Cao, 9/10 SpeculativeKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Torracat với Pokémon khác

Chiêu

80
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 50120
  2. NormalThrashLv. 45120
  3. DragonOutrageLv. 55120
  4. DarkCrunchTM80
  5. BugLeech LifeTM80
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1GhostLick30
  4. 1NormalScratch40
  5. 9NormalRoar—
  6. 11NormalLeer—
  7. 12NormalFury Swipes18
  8. 15DarkBite60
  9. 20FightingDouble Kick30
  10. 25FireFire Fang65
  11. 30NormalScary Face—
  12. 35NormalSwagger—
  13. 40FireFlamethrower90
  14. 45NormalThrash120
  15. 50FireFlare Blitz120
  16. 55DragonOutrage120

Được nhắc tới ở

1