Số 727

Incineroar

FireDark 87.8%12.2%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer83 kgcân nặng
HP 95Atk 115Def 90Spe 60SpD 90SpA 80530TỔNG
HP95
Atk115
Def90
SpA80
SpD90
Spe60
Ability
BlazeIntimidateẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterFightingGroundRock
½×FireGrassIceGhostDarkSteel
0×Psychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Incineroar không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Litten, rồi nâng lên cấp 17 để có Torracat, rồi nâng lên cấp 34 để có Incineroar.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
w/ Parting Shot + Fake Out
210val35
Nhu cầu Cao, 9/10 SpeculativeKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Incineroar với Pokémon khác

Chiêu

121
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 58120
  2. DarkDarkest LariatSTABLv. 185
  3. FightingClose CombatTM120
  4. NormalThrashLv. 51120
  5. DragonOutrageLv. 60120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1FightingBulk Up—
  2. 1FightingCross Chop100
  3. 1DarkDarkest Lariat85
  4. 1FireEmber40
  5. 1NormalGrowl—
  6. 1GhostLick30
  7. 1NormalScratch40
  8. 1DarkThroat Chop80
  9. 9NormalRoar—
  10. 11NormalLeer—
  11. 12NormalFury Swipes18
  12. 15DarkBite60
  13. 20FightingDouble Kick30
  14. 25FireFire Fang65
  15. 30NormalScary Face—
  16. 32NormalSwagger—
  17. 44FireFlamethrower90
  18. 51NormalThrash120
  19. 58FireFlare Blitz120
  20. 60DragonOutrage120

Được nhắc tới ở

1