Số 725

Litten

Fire 87.8%12.2%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer4,3 kgcân nặng
HP 45Atk 65Def 40Spe 70SpD 40SpA 60320TỔNG
HP45
Atk65
Def40
SpA60
SpD40
Spe70
Ability
BlazeIntimidateẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
w/ Parting Shot + Fake Out
210val35
Nhu cầu Cao, 9/10 SpeculativeKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Litten với Pokémon khác

Chiêu

79
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 36120
  2. NormalThrashLv. 33120
  3. DragonOutrageLv. 46120
  4. DarkCrunchTM80
  5. BugLeech LifeTM80
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3FireEmber40
  4. 6GhostLick30
  5. 9NormalRoar—
  6. 11NormalLeer—
  7. 12NormalFury Swipes18
  8. 15DarkBite60
  9. 18FightingDouble Kick30
  10. 21FireFire Fang65
  11. 24NormalScary Face—
  12. 27NormalSwagger—
  13. 30FireFlamethrower90
  14. 33NormalThrash120
  15. 36FireFlare Blitz120
  16. 46DragonOutrage120

Được nhắc tới ở

1