Số 949

Toedscruel

GroundGrass 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer58 kgcân nặng
HP 80Atk 70Def 65Spe 100SpD 120SpA 80515TỔNG
HP80
Atk70
Def65
SpA80
SpD120
Spe100
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FireFlyingBug
½×GroundRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Toedscruel117 / 117 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Toedscruel không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Toedscruel với Pokémon khác

Chiêu

62
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. GroundEarth PowerSTABLv. 5490
  3. PoisonSludge BombTM90
  4. NormalTera BlastTM80
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. SteelFlash CannonTM80
  1. 1GroundMud-Slap20
  2. 1NormalReflect Type—
  3. 1NormalWrap15
  4. 4GrassAbsorb20
  5. 8PoisonPoison Powder—
  6. 8GrassStun Spore—
  7. 12NormalSupersonic—
  8. 15NormalTackle40
  9. 16GrassMega Drain40
  10. 20NormalScreech—
  11. 24GroundMud Shot55
  12. 28GhostHex65
  13. 34GrassSeed Bomb80
  14. 40GrassSpore—
  15. 44NormalGrowth—
  16. 48GrassGiga Drain75
  17. 54GroundEarth Power90
  18. 58GrassPower Whip120