Số 950

Klawf

Rock 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer79 kgcân nặng
HP 70Atk 100Def 115Spe 75SpD 55SpA 35450TỔNG
HP70
Atk100
Def115
SpA35
SpD55
Spe75
Ability
Anger ShellShell Armorqua Ability CapsuleRegeneratorẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Klawf109 / 109 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Klawf không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Klawf với Pokémon khác

Chiêu

54
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. RockStone EdgeSTABTM100
  2. GroundHigh HorsepowerLv. 4795
  3. WaterCrabhammerEgg Moves100
  4. NormalBody SlamTM85
  5. BugX-ScissorLv. 2980
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1RockRock Throw50
  2. 1NormalVise Grip55
  3. 6NormalHarden—
  4. 9FightingRock Smash40
  5. 13RockRock Tomb60
  6. 17SteelMetal Claw50
  7. 21NormalProtect—
  8. 24RockRock Blast25
  9. 29BugX-Scissor80
  10. 33NormalSwords Dance—
  11. 37NormalFlailThay đổi
  12. 42RockRock Slide75
  13. 47GroundHigh Horsepower95
  14. 51SteelIron Defense—
  15. 56NormalGuillotineKO