Số 951

Capsakid

Grass 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer3 kgcân nặng
HP 50Atk 62Def 40Spe 50SpD 40SpA 62304TỔNG
HP50
Atk62
Def40
SpA62
SpD40
Spe50
Ability
ChlorophyllInsomniaqua Ability CapsuleKlutzẩn
Lai tạo
Grass
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Capsakid: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Capsakid trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Capsakid với Pokémon khác

Chiêu

39
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. DarkCrunchLv. 3880
  3. NormalTera BlastTM80
  4. GroundStomping TantrumTM75
  5. PsychicZen HeadbuttLv. 2880
  6. RockRolloutEgg Moves30
  1. 1GrassLeafage40
  2. 1NormalLeer—
  3. 4DarkBite60
  4. 10NormalGrowth—
  5. 13GrassRazor Leaf55
  6. 17FireSunny Day—
  7. 21GrassBullet Seed25
  8. 24NormalHeadbutt70
  9. 28PsychicZen Headbutt80
  10. 38DarkCrunch80
  11. 44GrassSeed Bomb80
  12. 48GrassSolar Beam120