Số 952

Scovillain

GrassFire 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer15 kgcân nặng
HP 65Atk 108Def 65Spe 75SpD 65SpA 108486TỔNG
HP65
Atk108
Def65
SpA108
SpD65
Spe75
Ability
ChlorophyllInsomniaqua Ability CapsuleMoodyẩn
Lai tạo
Grass
Sát thương nó nhận
2×PoisonFlyingRock
½×ElectricSteelFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Scovillain: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Scovillain trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Scovillain với Pokémon khác

Chiêu

50
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. FireOverheatSTABLv. 48130
  3. DarkCrunchLv. 3880
  4. NormalTera BlastTM80
  5. GroundStomping TantrumTM75
  6. PsychicZen HeadbuttLv. 2880
  1. 1FireFire Fang65
  2. 1GrassLeafage40
  3. 1NormalLeer—
  4. 4DarkBite60
  5. 10NormalGrowth—
  6. 13GrassRazor Leaf55
  7. 17FireSunny Day—
  8. 21GrassBullet Seed25
  9. 24NormalHeadbutt70
  10. 28PsychicZen Headbutt80
  11. 33GrassWorry Seed—
  12. 38DarkCrunch80
  13. 44GrassSeed Bomb80
  14. 48FireOverheat130
  15. 48GrassSolar Beam120