Số 948

Toedscool

GroundGrass 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer33 kgcân nặng
HP 40Atk 40Def 35Spe 70SpD 100SpA 50335TỔNG
HP40
Atk40
Def35
SpA50
SpD100
Spe70
Sát thương nó nhận
4×Ice
2×FireFlyingBug
½×GroundRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Toedscool không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Toedscruel.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Toedscool với Pokémon khác

Chiêu

58
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 50 của nó
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. GroundEarth PowerSTABLv. 4890
  3. PoisonSludge BombTM90
  4. NormalTera BlastTM80
  5. FairyDazzling GleamTM80
  6. SteelFlash CannonTM80
  1. 1GroundMud-Slap20
  2. 1NormalWrap15
  3. 4GrassAbsorb20
  4. 8PoisonPoison Powder—
  5. 8GrassStun Spore—
  6. 12NormalSupersonic—
  7. 15NormalTackle40
  8. 16GrassMega Drain40
  9. 20NormalScreech—
  10. 24GroundMud Shot55
  11. 28GhostHex65
  12. 32GrassSeed Bomb80
  13. 36GrassSpore—
  14. 40NormalGrowth—
  15. 44GrassGiga Drain75
  16. 48GroundEarth Power90
  17. 52GrassPower Whip120