Số 947

Brambleghast

GrassGhost 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer6 kgcân nặng
HP 55Atk 115Def 70Spe 90SpD 70SpA 80480TỔNG
HP55
Atk115
Def70
SpA80
SpD70
Spe90
Lai tạo
Grass
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingGhostDark
½×WaterElectricGrassGround
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Brambleghast: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Brambleghast trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Brambleghast với Pokémon khác

Chiêu

47
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 55120
  2. GhostPoltergeistSTABTM110
  3. NormalFacadeTM70
  4. BugSkitter SmackTM70
  5. DarkThiefTM60
  6. RockRolloutLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1RockRollout30
  4. 5GrassAbsorb20
  5. 9NormalRapid Spin50
  6. 13GrassBullet Seed25
  7. 17BugInfestation20
  8. 21GhostHex65
  9. 25GrassMega Drain40
  10. 29NormalDisable—
  11. 35GhostPhantom Force90
  12. 40GrassGiga Drain75
  13. 45GhostCurse—
  14. 50NormalPain Split—
  15. 55GrassPower Whip120