Số 946

Bramblin

GrassGhost 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer0,6 kgcân nặng
HP 40Atk 65Def 30Spe 60SpD 35SpA 45275TỔNG
HP40
Atk65
Def30
SpA45
SpD35
Spe60
Lai tạo
Grass
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingGhostDark
½×WaterElectricGrassGround
0×NormalFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Bramblin: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Bramblin trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bramblin với Pokémon khác

Chiêu

44
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. GrassPower WhipSTABLv. 55120
  2. GhostPoltergeistSTABTM110
  3. NormalFacadeTM70
  4. DarkThiefTM60
  5. BugPounceTM50
  6. RockRolloutLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1RockRollout30
  4. 5GrassAbsorb20
  5. 9NormalRapid Spin50
  6. 13GrassBullet Seed25
  7. 17BugInfestation20
  8. 21GhostHex65
  9. 25GrassMega Drain40
  10. 29NormalDisable—
  11. 35GhostPhantom Force90
  12. 40GrassGiga Drain75
  13. 45GhostCurse—
  14. 50NormalPain Split—
  15. 55GrassPower Whip120