Số 811

Thwackey

Grass 87.8%12.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer14 kgcân nặng
HP 70Atk 85Def 70Spe 80SpD 60SpA 55420TỔNG
HP70
Atk85
Def70
SpA55
SpD60
Spe80
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Thwackey không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Grookey, rồi nâng lên cấp 16 để có Thwackey.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Thwackey với Pokémon khác

Chiêu

61
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. GrassWood HammerSTABLv. 42120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingHammer ArmEgg Moves100
  4. BugU-turnTM70
  5. DarkKnock OffLv. 2465
  6. FlyingAcrobaticsTM55
  1. 1GrassBranch Poke40
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1NormalScratch40
  4. 1DarkTaunt—
  5. 12GrassRazor Leaf55
  6. 19NormalScreech—
  7. 24DarkKnock Off65
  8. 30NormalSlam80
  9. 36NormalUproar90
  10. 42GrassWood Hammer120
  11. 48NormalEndeavorThay đổi

Được nhắc tới ở

1