Số 812

Rillaboom

Grass 87.8%12.2%
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer90 kgcân nặng
HP 100Atk 125Def 90Spe 85SpD 70SpA 60530TỔNG
HP100
Atk125
Def90
SpA60
SpD70
Spe85
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Rillaboom không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Grookey, rồi nâng lên cấp 16 để có Thwackey, rồi nâng lên cấp 35 để có Rillaboom.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 6 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
196val32.67
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rillaboom với Pokémon khác

Chiêu

84
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. GrassWood HammerSTABLv. 46120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. DarkDarkest LariatTM85
  6. BugU-turnTM70
  1. 1GrassBranch Poke40
  2. 1NormalDouble Hit35
  3. 1GrassGrassy Terrain—
  4. 1NormalGrowl—
  5. 1NormalNoble Roar—
  6. 1NormalScratch40
  7. 1DarkTaunt—
  8. 12GrassRazor Leaf55
  9. 19NormalScreech—
  10. 24DarkKnock Off65
  11. 30NormalSlam80
  12. 38NormalUproar90
  13. 46GrassWood Hammer120
  14. 54NormalEndeavorThay đổi
  15. 62NormalBoomburst140

Được nhắc tới ở

1