Số 498

Tepig

Fire 87.8%12.2%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer9,9 kgcân nặng
HP 65Atk 63Def 45Spe 45SpD 45SpA 45308TỔNG
HP65
Atk63
Def45
SpA45
SpD45
Spe45
Ability
BlazeThick Fatẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Thick Fatkhiến nó thành¼×FireIce
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Starter from Professor Cypress.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tepig với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 63 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 43120
  2. RockHead SmashLv. 37150
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingSuperpowerTutor120
  5. ElectricWild ChargeTM90
  6. GroundStomping TantrumTM75
  1. 1NormalTackle40
  2. 3NormalTail Whip—
  3. 7FireEmber40
  4. 9NormalEndure—
  5. 9NormalOdor Sleuth—
  6. 13NormalDefense Curl—
  7. 15FireFlame Charge50
  8. 19PoisonSmog30
  9. 21RockRollout30
  10. 25NormalTake Down90
  11. 27FireHeat CrashThay đổi
  12. 31DarkAssurance60
  13. 33FireFlamethrower90
  14. 37RockHead Smash150
  15. 39NormalRoar—
  16. 43FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1