Số 500

Emboar

FireFighting 87.8%12.2%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer150 kgcân nặng
HP 110Atk 123Def 65Spe 65SpD 65SpA 100528TỔNG
HP110
Atk123
Def65
SpA100
SpD65
Spe65
Ability
BlazeRecklessẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundFlyingPsychic
½×FireGrassIceDarkSteel
¼×Bug
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

TepigLv. 17PigniteLv. 36Emboar

Emboar không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Tepig, rồi nâng lên cấp 17 để có Pignite, rồi nâng lên cấp 36 để có Emboar.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Emboar với Pokémon khác

Chiêu

119
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 123 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. FireFlare BlitzSTABLv. 62120
  3. RockHead SmashLv. 50150
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1FightingArm Thrust15
  2. 1FireEmber40
  3. 1NormalEndure—
  4. 1FightingHammer Arm100
  5. 1NormalOdor Sleuth—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1NormalTail Whip—
  8. 13NormalDefense Curl—
  9. 15FireFlame Charge50
  10. 20PoisonSmog30
  11. 23RockRollout30
  12. 28NormalTake Down90
  13. 31FireHeat CrashThay đổi
  14. 38DarkAssurance60
  15. 43FireFlamethrower90
  16. 50RockHead Smash150
  17. 55NormalRoar—
  18. 62FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1