Số 499

Pignite

FireFighting 87.8%12.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer55,5 kgcân nặng
HP 90Atk 93Def 55Spe 55SpD 55SpA 70418TỔNG
HP90
Atk93
Def55
SpA70
SpD55
Spe55
Ability
BlazeThick Fatẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundFlyingPsychic
½×FireGrassIceDarkSteel
¼×Bug
Thick Fatkhiến nó thành¼×FireIce
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Pignite không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Tepig, rồi nâng lên cấp 17 để có Pignite.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Pignite với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 93 của nó
  1. FightingClose CombatSTABTM120
  2. FireFlare BlitzSTABLv. 52120
  3. RockHead SmashLv. 44150
  4. NormalDouble-EdgeTM120
  5. GroundHigh HorsepowerTM95
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1FightingArm Thrust15
  2. 1FireEmber40
  3. 1NormalEndure—
  4. 1NormalOdor Sleuth—
  5. 1NormalTackle40
  6. 1NormalTail Whip—
  7. 13NormalDefense Curl—
  8. 15FireFlame Charge50
  9. 20PoisonSmog30
  10. 23RockRollout30
  11. 28NormalTake Down90
  12. 31FireHeat CrashThay đổi
  13. 36DarkAssurance60
  14. 39FireFlamethrower90
  15. 44RockHead Smash150
  16. 47NormalRoar—
  17. 52FireFlare Blitz120

Được nhắc tới ở

1