Số 541

Swadloon

BugGrass 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer7,3 kgcân nặng
HP 55Atk 63Def 90Spe 42SpD 80SpA 50380TỔNG
HP55
Atk63
Def90
SpA50
SpD80
Spe42
Ability
Leaf GuardChlorophyllqua Ability CapsuleOvercoatẩn
Sát thương nó nhận
4×FireFlying
2×IcePoisonBugRock
½×WaterElectricFighting
¼×GrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Swadloon không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Sewaddle ở Route 9, rồi nâng lên cấp 20 để có Swadloon.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Swadloon với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 63 của nó
  1. BugLungeSTABTM80
  2. GrassSeed BombSTABTM80
  3. NormalTake DownTM90
  4. FlyingAir SlashEgg Moves75
  5. DarkPaybackTM50
  6. ElectricElectrowebTM55
  1. 1BugBug Bite60
  2. 1GrassGrass Whistle—
  3. 1NormalProtect—
  4. 1GrassRazor Leaf55
  5. 1BugString Shot—
  6. 1NormalTackle40
  7. 22BugStruggle Bug50
  8. 29NormalEndure—
  9. 31BugSticky Web—
  10. 36BugBug Buzz90
  11. 43NormalFlailThay đổi