Số 540

Sewaddle

BugGrass 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer2,5 kgcân nặng
HP 45Atk 53Def 70Spe 42SpD 60SpA 40310TỔNG
HP45
Atk53
Def70
SpA40
SpD60
Spe42
Ability
SwarmChlorophyllqua Ability CapsuleOvercoatẩn
Sát thương nó nhận
4×FireFlying
2×IcePoisonBugRock
½×WaterElectricFighting
¼×GrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sewaddle48 / 48 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sewaddle không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100800 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sewaddle với Pokémon khác

Chiêu

81
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 53 của nó
  1. BugLungeSTABTM80
  2. GrassSeed BombSTABTM80
  3. NormalTake DownTM90
  4. FlyingAir SlashEgg Moves75
  5. DarkPaybackTM50
  6. ElectricElectrowebTM55
  1. 1BugString Shot—
  2. 1NormalTackle40
  3. 8BugBug Bite60
  4. 15GrassRazor Leaf55
  5. 22BugStruggle Bug50
  6. 29NormalEndure—
  7. 31BugSticky Web—
  8. 36BugBug Buzz90
  9. 43NormalFlailThay đổi