Số 542

Leavanny

BugGrass 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer20,5 kgcân nặng
HP 75Atk 103Def 80Spe 92SpD 80SpA 70500TỔNG
HP75
Atk103
Def80
SpA70
SpD80
Spe92
Ability
SwarmChlorophyllqua Ability CapsuleOvercoatẩn
Sát thương nó nhận
4×FireFlying
2×IcePoisonBugRock
½×WaterElectricFighting
¼×GrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
SewaddleLv. 20SwadloonFriendshipLeavanny

Leavanny không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Sewaddle ở Route 9, rồi nâng lên cấp 20 để có Swadloon, rồi friendship biến nó thành Leavanny.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001700 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Leavanny với Pokémon khác

Chiêu

108
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 103 của nó
  1. GrassLeaf BladeSTABLv. 3690
  2. BugX-ScissorSTABLv. 3980
  3. DarkThroat ChopTM80
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. NormalTake DownTM90
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1BugBug Bite60
  2. 1NormalFalse Swipe40
  3. 1GrassGrass Whistle—
  4. 1GrassRazor Leaf55
  5. 1NormalSlash70
  6. 1BugString Shot—
  7. 1NormalTackle40
  8. 22BugStruggle Bug50
  9. 29BugFell Stinger50
  10. 31BugSticky Web—
  11. 32NormalHelping Hand—
  12. 36GrassLeaf Blade90
  13. 39BugX-Scissor80
  14. 43NormalEntrainment—
  15. 43NormalFlailThay đổi
  16. 46NormalSwords Dance—
  17. 50GrassLeaf Storm130