Số 120

Staryu

Water Vô giới
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer34,5 kgcân nặng
HP 30Atk 45Def 55Spe 85SpD 55SpA 70340TỔNG
HP30
Atk45
Def55
SpA70
SpD55
Spe85
Ability
IlluminateNatural Curequa Ability CapsuleAnalyticẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 22567%mỗi lần ném1.5lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Staryu36 / 36 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Staryu không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Staryu với Pokémon khác

Chiêu

91
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 70 của nó
  1. WaterSurfSTABLv. 4490
  2. PsychicPsychicLv. 4090
  3. IceIce BeamTM90
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. RockPower GemLv. 3680
  6. NormalTri AttackTM80
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4WaterWater Gun40
  4. 8GhostConfuse Ray—
  5. 12NormalRapid Spin50
  6. 13PsychicPsywaveThay đổi
  7. 16NormalMinimize—
  8. 18WaterBubble Beam65
  9. 20NormalSwift60
  10. 22NormalCamouflage—
  11. 24SteelGyro BallThay đổi
  12. 24PsychicPsybeam65
  13. 28WaterBrine65
  14. 32PsychicLight Screen—
  15. 35NormalReflect Type—
  16. 36RockPower Gem80
  17. 40PsychicPsychic90
  18. 44WaterSurf90
  19. 48NormalRecover—
  20. 52PsychicCosmic Power—
  21. 56WaterHydro Pump110