Số 119

Seaking

Water 50%50%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer39 kgcân nặng
HP 80Atk 92Def 65Spe 68SpD 80SpA 65450TỔNG
HP80
Atk92
Def65
SpA65
SpD80
Spe68
Ability
Swift SwimWater Veilqua Ability CapsuleLightning Rodẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Lightning Rodkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

4
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Seaking95 / 95 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Seaking không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001260 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Seaking với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 92 của nó
  1. WaterAqua TailSTABTutor90
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. BugMegahornLv. 51120
  4. PoisonPoison JabLv. 180
  5. DarkThroat ChopTM80
  6. GroundDrill RunTM80
  1. 1FlyingPeck35
  2. 1PoisonPoison Jab80
  3. 1NormalSupersonic—
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 1WaterWater Pulse60
  6. 1WaterWater Sport—
  7. 15NormalHorn Attack65
  8. 20PsychicAgility—
  9. 24NormalFury Attack15
  10. 25WaterAqua Ring—
  11. 30NormalFlailThay đổi
  12. 37WaterWaterfall80
  13. 44WaterSoak—
  14. 51BugMegahorn120
  15. 58NormalHorn DrillKO