Số 118

Goldeen

Water 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer15 kgcân nặng
HP 45Atk 67Def 60Spe 63SpD 50SpA 35320TỔNG
HP45
Atk67
Def60
SpA35
SpD50
Spe63
Ability
Swift SwimWater Veilqua Ability CapsuleLightning Rodẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Lightning Rodkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

12

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 22567%mỗi lần ném1.5lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Goldeen63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Goldeen không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001170 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Goldeen với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 67 của nó
  1. WaterAqua TailSTABTutor90
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. BugMegahornLv. 45120
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. DarkThroat ChopTM80
  6. GroundDrill RunTM80
  1. 1FlyingPeck35
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 1WaterWater Sport—
  4. 5NormalSupersonic—
  5. 10WaterWater Pulse60
  6. 15NormalHorn Attack65
  7. 20PsychicAgility—
  8. 24NormalFury Attack15
  9. 25WaterAqua Ring—
  10. 30NormalFlailThay đổi
  11. 35WaterWaterfall80
  12. 40WaterSoak—
  13. 45BugMegahorn120
  14. 50NormalHorn DrillKO

Được nhắc tới ở

1