Số 121

Starmie

WaterPsychic Vô giới
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer80 kgcân nặng
HP 60Atk 75Def 85Spe 115SpD 85SpA 100520TỔNG
HP60
Atk75
Def85
SpA100
SpD85
Spe115
Ability
IlluminateNatural Curequa Ability CapsuleAnalyticẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassBugGhostDark
½×FireWaterIceFightingPsychicSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
StaryuWater StoneStarmie

Starmie không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Staryu ở Rosecove Beach, rồi Water Stone biến nó thành Starmie.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002110 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Starmie với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 100 của nó
  1. WaterSurfSTABLv. 190
  2. PsychicPsychicSTABLv. 190
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. IceIce BeamTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. RockPower GemLv. 180
  1. 1WaterBrine65
  2. 1GhostConfuse Ray—
  3. 1PsychicCosmic Power—
  4. 1NormalHarden—
  5. 1WaterHydro Pump110
  6. 1PsychicLight Screen—
  7. 1NormalMinimize—
  8. 1RockPower Gem80
  9. 1PsychicPsybeam65
  10. 1PsychicPsychic90
  11. 1NormalRapid Spin50
  12. 1NormalRecover—
  13. 1NormalSpotlight—
  14. 1WaterSurf90
  15. 1NormalSwift60
  16. 1NormalTackle40
  17. 1WaterWater Gun40
  18. 22NormalCamouflage—
  19. 35NormalReflect Type—