Số 705

Sliggoo

Dragon 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer17,5 kgcân nặng
HP 68Atk 75Def 53Spe 60SpD 113SpA 83452TỔNG
HP68
Atk75
Def53
SpA83
SpD113
Spe60
Ability
Sap SipperHydrationqua Ability CapsuleGooeyẩn
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Sliggoo không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Goomy trên Route 18 hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 27, rồi nâng lên cấp 40 để có Sliggoo.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sliggoo với Pokémon khác

Chiêu

69
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 83 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. PoisonSludge WaveTM95
  3. IceIce BeamTM90
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. NormalTera BlastTM80
  6. WaterMuddy WaterLv. 5690
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1PoisonAcid Armor—
  3. 1WaterBubble40
  4. 1DragonDragon Breath60
  5. 1NormalTackle40
  6. 1WaterWater Gun40
  7. 13NormalBideThay đổi
  8. 15NormalProtect—
  9. 20NormalFlailThay đổi
  10. 25WaterWater Pulse60
  11. 30WaterRain Dance—
  12. 35DragonDragon Pulse85
  13. 43GhostCurse—
  14. 49NormalBody Slam85
  15. 56WaterMuddy Water90